trang chủ tin tức xe Giá xe Ford Ranger 2026 tháng 09/2026 kèm đánh giá chi tiết

Giá xe Ford Ranger 2026 tháng 09/2026 kèm đánh giá chi tiết

Ford Ranger là mẫu bán tải cỡ trung do hãng xe Mỹ Ford phát triển. Tại Việt Nam, Ranger là một trong những mẫu pickup được ưa chuộng nhất và thường được gọi là “Vua bán tải”. Xe sử dụng động cơ diesel, có 5 chỗ ngồi, kết hợp cùng tùy chọn hộp số sàn hoặc tự động và hệ dẫn động 1 cầu hoặc 2 cầu tùy phiên bản.

Ford Ranger 2026
Ford Ranger 2026

Ford Ranger 2026 thế hệ mới chính thức được ra mắt tại Việt Nam. Với thiết kế táo bạo, mạnh mẽ "đậm chất Ford", khung gầm chắc chắn và rộng hơn. Hơn thế nữa, nội thất rộng rãi và những công nghệ, tính năng hiện đại nhất được trang bị trên Ford Ranger Thế hệ Mới.

Cấu hình Ford Ranger 2026
Hãng chế tạo Ford
Tên xe Ranger
Giá từ 669 triệu VND
Kiểu dáng Bán tải (Pickup)
Xuất xứ Lắp ráp trong nước
Số chỗ ngồi 5
Động cơ 2.0L và 3.0L
Hộp số 10AT
Hệ truyền động Dẫn động cầu sau và Dẫn động 2 cầu
Kích thước 5362 x 1918 x 1875 mm
Chiều dài cơ sở 3.270 mm
Khoảng sáng gầm xe 200 mm, 235mm, 219mm, 230mm
Bán kính vòng quay tổi thiểu 6.350 mm, 6.600mm
Nhiêu liệu Dầu, xăng
Dung tích bình nhiêu liệu 80L

Ford Việt Nam cũng chính thức giới thiệu mẫu xe Ford Ranger Raptor thế hệ mới. Đây là thế hệ thứ hai của dòng xe hiệu năng cao, chuyên off-road và cho những ai thích hiệu suất và khả năng vận hành mạnh mẽ. Được chế tạo chuyên dụng với sự kết hợp giữa hệ thống treo tinh tế, cao cấp, công nghệ thông minh.

Giá xe Ford Ranger 2026 tháng 09/2026

Ford Việt Nam nâng cấp các bản 2.0 của Ranger với thay đổi về hộp số từ 6 lên 10 cấp, thêm tiện nghi, giá giữ nguyên, từ 1/7. Sau các bản 3.0 của Ranger ra mắt hồi đầu tháng 5, Ford Việt Nam tiếp tục làm mới các bản 2.0 đóng vai trò quan trọng hơn về khoản doanh số. Lần nâng cấp này tập trung chủ yếu vào XLS, biến thể bán chạy nhất của dòng Ford Ranger nói chung. Đáng chú ý, phiên bản XLS mới vẫn giữ nguyên mức giá so với trước đây, dù được bổ sung thêm nhiều trang bị tiện nghi.

Bảng giá xe Ford Ranger 2026 tháng 09/2026
Phiên bản Giá niêm yết
(Triệu Đồng)
Ford Ranger XL 2.0L 4x4 MT 669
Ford Ranger XLS 2.0L 4x2 AT 707
Ford Ranger XLS 2.0L 4x4 AT 776
Ford Ranger Sport 2.0L 4x4 AT 864
Ford Ranger Wildtrak 2.0L AT 4x4 986
Ford Ranger Wildtrak 3.0L 4x4 AT     1.093
Ford Ranger Stormtrak 2.0L 4x4 AT 1039
Ford Ranger Raptor 2.0L 4x4 AT 1299
Ford Ranger Raptor 3.0L 4x4 AT     1448

Giá lăn bánh Ford Ranger 2026

Không giống với xe con 4,5 chỗ, các loại thuế phí dành cho xe bán tải là giống nhau giữa các tỉnh thành trừ phí biển số. Do đó, giá lăn bánh Ford Ranger 2026 không có nhiều sự khác biệt giữa Hà Nội, TP HCM và các tỉnh thành khác.

Giá lăn bánh Ford Ranger 2026 cụ thể như sau:

Bảng tính giá lăn bánh Ford Ranger 2026

(Triệu Đồng)

Phiên bản xe

Giá niêm yết

Giá lăn bánh ở Hà Nội Giá lăn bánh ở Hồ Chí Minh Giá lăn bánh ởTỉnh khác
Ford Ranger XL 2.0L 4x4 MT 669 721 713 712
Ford Ranger XLS 2.0L 4x2 AT 707 761 753 753
Ford Ranger XLS 2.0L 4x4 AT 776 835 826 826
Ford Ranger Sport 2.0L 4x4 AT 864 930 919 919
Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT 986 1061 1049 1048
Ford Ranger Wildtrak 3.0L 4x4 AT     1093 1175 1162 1162
Ford Ranger Stormtrak 2.0L 4x4 AT 1039 1117 1105 1105
Ford Ranger Raptor 2.0L 4x4 AT 1299 1396 1380 1380
Ford Ranger Raptor 3.0L 4x4 AT 1448 1556 1538 1538

Xem thêm: Giá lăn bánh Ford Ranger 2026 chi tiết

Thông số kỹ thuật Ford Ranger 2026

Bảng thông số kỹ thuật Ford Ranger 2026      
Thông số Ford Ranger XLS 4x2 AT Ford Ranger XL 4x4 MT Ford Ranger XLS 4x4 AT Ford Ranger Sport 2.0L 4x4 AT Ford Ranger Stormtrak 2.0L 4X4 AT Ford Ranger Wildtrak 4x4 AT Ford Ranger Wildtrak 3.0L 4x4 AT     Ford Ranger Raptor 4x4 AT Ford Ranger Raptor 3.0L 4x4 AT    
Phanh trước Đĩa
Phanh sau Tang trống ĐĩaĐĩa
Cỡ lốp 255/ 70 R16  255/55R20 255/ 65 R18   285/ 70 R17  
Bánh xe   Vành thép 16″ Vành hợp kim nhôm đúc 16″ Vành thép 17″ Vành hợp kim nhôm đúc 18 inch Vành hợp kim nhôm đúc 18″ 20inch 17inch 17inch
Hệ thống treo trước Độc lập, cánh tay đòn kép, lò xo xoắn trụ và ống giảm chấn
Hệ thống treo sau Loại nhíp với ống giảm chấn
235
5362 x 1918 x 1875
3270
6350
85,8
Khoảng sáng gầm xe (mm)
Dài x Rộng x Cao (mm)
Chiều dài cơ sở (mm)
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)
Dung tích thùng nhiên liệu (lít)
Động cơ Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi Bi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi Bi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi     Diesel 3.0L V6 Bi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi     xăng 3.0L V6
Dung tích xi lanh (cc) 1996 2993 1996 2956
Công suất cực đại 170 (125 KW) / 3500 210 (154.5 KW) / 3750 250 PS (183.8 kW) / 3250 213 (156 KW) / 3750 397/5650
Mô men xoắn cực đại 405 Nm/ 1750-2500 rpm 500Nm / 1750-2000 rpm 500Nm / 1750-2000 rpm     600Nm/ 1.750 – 2.250 rpm 500 Nm/ 1.750 – 2.000 rpm 583Nm/ 3500 rpm
Hộp số Số tự động 10 cấp
Gài cầu điện Không
Hệ thống dẫn động Một cầu chủ động 4×2 Hai cầu chủ động 4×4
Khóa visai cầu sau Không
Kiểm soát đường địa hình Không
Tiêu chuẩn khí thải EURO 5
Trợ lực lái Trợ lực lái điện    
Đèn chạy ban ngày Không
Đèn sương mù   Không
Gương chiếu hậu điều bên ngoài Điều chỉnh điện Gập điện, chỉnh điện
Cảm biến gạt mưa tự động Không
Trợ lực nâng hạ nắp thùng Không
Tích hợp bậc lên xuống thùng hàng
Tích hợp tấm bảo vệ thành thùng hàng
Khởi động bằng nút bấm Không
Chìa khóa thông minh Không
Điều hòa nhiệt độ Điều chỉnh tay Tự động hai vùng khí hậu
Vật liệu ghế Nỉ Da + Vinyl tổng hợp
Tay lái Thường Bọc da
Ghế lái trước   Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Ghế sau Ghế băng gập được có tựa đầu
Gương chiếu hậu trong Điều chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm
Cửa kính điều khiển điện Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái)4 loaAM/FM, MP3, USB, Bluetooth, 6 loa
Hệ thống âm thanh
Sạc không dây  
Cụm đồng hồ kỹ thuật số 8 inch
Công nghệ giải trí SYNC 4 Có, kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM
Điều khiển âm thanh trên tay lái
2 Túi khí phía trước
2 Túi khí phía bên
2 Túi khí rèm dọc hai bên trần xe
Túi khí đầu gối  
Hệ thống báo động chống trộm  
Camera quan sát phía sau   Không Camera 360 độ
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Không Cảm biến trước và sau
Hệ thống hỗ trợ đổ đèo Không
Hệ thống kiểm soát hình trình   Không
Hệ thống cảnh báo chuyển làn và hỗ trợ duy trì làn đường Không
Hệ thống cảnh báo va chạm và hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước Không
Hỗ trợ phanh khẩn cấp khi lùi Không  
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS & phân phối lực phanh EBD
Hệ thống cân bằng điện tử ESP Không
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc  
Hệ thống kiểm soát chống lật xe Không

Động cơ và Vận hành của Ford Ranger 2026

Động cơ: Trái tim của Ford Ranger vẫn là nằm dưới nắp Ca pô với khối động cơ mới diesel 2.0L Turbo đơn và Diesel 2.0L Biturbo đầy mạnh mẽ, Diesel 3.0L V6 và Xăng 3.0L V6

  • Động cơ Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi có công suất tối đa 177 mã lực tại 3.500 vòng/phút và mô men xoắn cực đại 420Nm từ 1.750 – 2.500 vòng/phút.
  • Động cơ Bi-Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi có công suất tối đa 210 mã lực tại 3.750 vòng/phút và mô men xoắn cực đại 500Nm từ 1.750 – 2.000 vòng/phút.
  • Động cơ Diesel 3.0L V6 có công suất tối đa 250 PS (khoảng 246 mã lực) tại 3.250 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 600 Nm trong dải tua máy từ 1.750 đến 2.250 vòng/phút.
  • Động cơ xăng 3.0L V6 EcoBoost có công suất tối đa 397 mã lực (PS) tại 5.650 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 583 Nm tại 3.500 vòng/phút.

Chế độ vận hành: Ford Ranger với các phiên bản động cơ 2.0L vẫn sử dụng hộp số sàn hoặc số tự động Shift 6 cấp. Riêng với phiên bản cao cấp Ranger Wildtrak được trang bị hộp số tự động 10 cấp như trên bản Ford Ranger Raptor.

Ranger thế hệ mới được cài đặt sẵn 6 chế độ lái gồm: Bình thường, Tiết kiệm, Kéo và tải nặng, Trơn trượt, Bùn đất và Cát sỏi, kết hợp cùng gài cầu điện tử.

Mức tiêu thụ Nhiên liệu: Tất cả các dòng xe bán tải Ford Ranger đều sử dụng động cơ Diesel chạy dầu nên tiết kiệm nhiên liệu trong quá trình vận hành, sử dụng. Với động cơ 2.0L mức tiêu thụ trung bình 100km khoảng 7lít, với động cơ 2.0L mức tiêu thụ trung bình 100km/ 8-9 lít (Theo thông cáo của hãng)

Mức tiêu thụ nhiên liệu của Ford Ranger Wildtrak 3.0L V6 (phiên bản động cơ dầu) với chu trình hỗn hợp khoảng 8.4 - 9.6 lít/100km, đường trường/Cao tốc có thể đạt mức thấp khoảng 7.1 - 8.5 lít/100km, đường đô thị/Nội thành: Khoảng 9.5 - 13 lít/100km.

Ford Ranger Raptor sử dụng động cơ xăng 3.0L V6 EcoBoost có mức tiêu thụ nhiên liệu khá cao do tập trung vào hiệu suất. Mức tiêu thụ đường hỗn hợp khoảng 10,0 lít/100km. Thực tế, con số này có thể dao động từ 10-12L/100km đường trường, và 15-18L/100km (thậm chí cao hơn) khi đi trong đô thị đông đúc.

An toàn - An ninh trên Ford Ranger 2026

Khẩu hiệu toàn cầu “One Ford” với 4 tiêu chí Ford luôn định vị hướng đến đó là: An toàn - Chất lượng - Thông minh - Xanh vẫn được đảm bảo xuyên suốt trong thiết kế của Ford Ranger 2026.

Chiếc bán tải này vẫn duy trì các tính năng an toàn hàng đầu phân khúc như hệ thống kiểm soát tốc độ tự động thông minh kết hợp với hệ thống duy trì làn đường; hệ thống phanh sau va chạm; hệ thống hỗ trợ phanh khi lùi, hệ thống cảnh báo va chạm và phanh khẩn cấp, camera 360 độ và nhiều công nghệ an toàn khác.

Hệ thống an toàn của Ford Ranger 2026

  • Hệ thống phanh ABS, phân phối lực phanh điện tử EBD.
  • Hệ thống cân bằng điện tử ESP
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Hệ thống kiểm soát tốc độ tự động: Cruise Control, Adaptive Cruise Control
  • Hệ thống chống trượt
  • Hệ thống kiểm soát chống lật xe theo tải trọng
  • Trang bị từ 2-6 túi khí an toàn
  • Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp
  • Hệ thống cảnh báo va chạm bằng hình ảnh, âm thanh trên kính lái
  • Hệ thống cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường
  • Hệ thống chống ồn chủ động khiến trong Cabin rất yên tĩnh.

Trong đó, phiên bản Wildtrak được trang bị: Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước và sau, camera lùi, hệ thống cân bằng điện tử, hệ thống cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường, hệ thống cảnh báo va chạm phía trước, hệ thống chống trộm, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, hỗ trợ đỗ xe chủ động song song, hỗ trợ đổ đèo, kiểm soát chống lật xe, kiểm soát xe theo tải trọng, túi khí bên, túi khí rèm dọc hai bên trần xe,.. Các phiên bản còn lại cũng có một số trang bị đáng chú ý như: Túi khí phía trước, kiểm soát hành trình, chống bó cứng phanh và phân phối lực phanh điện tử, cảm biến phía sau (không có trên bản XLS).

Nguồn  : https://bonbanh.com/oto/ford-ranger